Kanji
凪
kanji character
sự lặng gió
sự yên tĩnh
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
凪 kanji-凪 sự lặng gió, sự yên tĩnh, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
凪
Ý nghĩa
sự lặng gió sự yên tĩnh và (chữ Hán tự tạo của Nhật)
Cách đọc
Kun'yomi
- なぎ lặng gió (trên biển)
- よ なぎ sự yên tĩnh buổi tối
- あさ なぎ sự yên lặng buổi sáng trên biển
- なぐ
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
凪 lặng gió (trên biển), tạm lắng -
凪 ぐtrở nên yên lặng (gió, biển, v.v.)... -
夜 凪 sự yên tĩnh buổi tối -
朝 凪 sự yên lặng buổi sáng trên biển -
夕 凪 sự yên tĩnh buổi chiều tà -
逆 凪 phản tác dụng (của phép thuật, lời nguyền, v.v.) -
初 凪 khoảnh khắc yên tĩnh đầu năm, sự tĩnh lặng trong ngày Tết Nguyên Đán -
水 凪 鳥 hải âu bão (đặc biệt là các loài thuộc họ Procellariidae) -
大 水 凪 鳥 hải âu lưng vằn (loài chim biển Calonectris leucomelas)