Kanji
冑
kanji character
mũ sắt
mũ bảo hiểm
nón sắt
冑 kanji-冑 mũ sắt, mũ bảo hiểm, nón sắt
冑
Ý nghĩa
mũ sắt mũ bảo hiểm và nón sắt
Cách đọc
Kun'yomi
- かぶと mũ giáp (của chiến binh)
- かぶと うお cá nửa đêm đầu to (Poromitra crassiceps)
- うち かぶと bên trong mũ bảo hiểm
- よろい
On'yomi
- かっ ちゅう áo giáp và mũ sắt
- か ちゅう quý tộc
- かっ ちゅう し thợ làm áo giáp
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
冑 mũ giáp (của chiến binh), mũ trùm đầu -
甲 冑 áo giáp và mũ sắt -
冑 魚 cá nửa đêm đầu to (Poromitra crassiceps), cá giáp -
華 冑 quý tộc, tầng lớp quý tộc -
内 冑 bên trong mũ bảo hiểm, tình huống ẩn giấu -
冑 を脱 ぐchấp nhận mình kém cỏi hơn, bái phục ai đó, từ bỏ... -
甲 冑 師 thợ làm áo giáp, thợ chế tạo giáp trụ -
甲 冑 魚 cá giáp, cá có vỏ giáp