Kanji

冏

Ý nghĩa

ánh sáng rõ ràng và sáng sủa

Cách đọc

Kun'yomi

  • あきらか

On'yomi

  • けい けい sắc sảo (về ánh mắt)
  • けい けい sắc sảo (về ánh mắt)
  • けい がまえ bộ thủ 13 ("hình hộp lật ngược")
  • きょう
  • そう

Luyện viết


Nét: 1/7
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠