Kanji
冏
kanji character
ánh sáng
rõ ràng
sáng sủa
冏 kanji-冏 ánh sáng, rõ ràng, sáng sủa
冏
Ý nghĩa
ánh sáng rõ ràng và sáng sủa
Cách đọc
Kun'yomi
- あきらか
On'yomi
- けい けい sắc sảo (về ánh mắt)
- けい けい sắc sảo (về ánh mắt)
- けい がまえ bộ thủ 13 ("hình hộp lật ngược")
- きょう
- そう
Luyện viết
Nét: 1/7