Kanji
元
kanji character
khởi đầu
thời trước
nguồn gốc
元 kanji-元 khởi đầu, thời trước, nguồn gốc
元
Ý nghĩa
khởi đầu thời trước và nguồn gốc
Cách đọc
Kun'yomi
- じ もと quê hương
- もと より từ đầu
- み もと danh tính
On'yomi
- げん しゅ nguyên thủ quốc gia
- おちゅう げん quà giữa năm
- げん き hoạt bát
- がん たん Ngày Tết Dương lịch
- がん じつ Ngày đầu năm mới
- がん らい vốn dĩ
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
元 nguồn gốc, nguồn, khởi đầu... -
地 元 quê hương, quê nhà, địa phương -
元 首 nguyên thủ quốc gia, người đứng đầu nhà nước, người cầm quyền tối cao -
元 よりtừ đầu, ngay từ ban đầu, suốt từ trước... -
元 旦 Ngày Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới, sáng mùng 1 Tết... - お
中 元 quà giữa năm, quà mùa hè -
元 気 hoạt bát, tràn đầy năng lượng, năng động... -
元 氣 hoạt bát, tràn đầy năng lượng, năng động... -
元 日 Ngày đầu năm mới -
御 中 元 quà giữa năm, quà mùa hè -
還 元 khôi phục, trả lại, giảm thiểu... -
身 元 danh tính, lai lịch, sự giáo dục từ nhỏ... -
足 元 dưới chân, dưới chân (khi đi lại), bước chân (cẩn thận bước chân)... -
次 元 chiều, góc nhìn, điểm tham chiếu... -
手 元 trong tầm tay, sẵn có, gần đó... -
元 来 vốn dĩ, về bản chất, tự nhiên... -
元 々ban đầu, từ đầu, ngay từ đầu... -
元 素 nguyên tố, nguyên tố hóa học, nguyên tố cổ điển (ví dụ: đất... -
元 号 tên niên hiệu (ví dụ: Heisei, Shōwa), niên hiệu Nhật Bản -
元 元 ban đầu, từ đầu, ngay từ đầu... -
元 年 năm đầu tiên (của một triều đại), năm khởi đầu (của một sự kiện quan trọng) -
紀 元 kỷ nguyên, Công Nguyên, sau Công Nguyên -
耳 元 sát bên tai -
元 本 vốn gốc, vốn -
元 帥 nguyên soái, đô đốc, đại tướng -
元 師 nguyên soái, đô đốc, đại tướng -
元 祖 người sáng lập, người tiên phong, nhà phát minh... -
元 禄 Thời kỳ Genroku (1688.9.30-1704.3.13) -
元 凶 thủ phạm chính, kẻ cầm đầu, nguyên nhân chính... -
元 兇 thủ phạm chính, kẻ cầm đầu, nguyên nhân chính...