Kanji
億
kanji character
một trăm triệu
10^8
億 kanji-億 một trăm triệu, 10^8
億
Ý nghĩa
một trăm triệu và 10^8
Cách đọc
On'yomi
- いち おく một trăm triệu
- おく một trăm triệu
- ひゃく おく 10.000.000.000
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
億 một trăm triệu, 100.000.000, 10^8 -
数 億 年 vài trăm triệu năm -
億 劫 phiền phức, rắc rối, mệt mỏi... -
億 兆 nhân dân, quần chúng, quần chúng nhân dân -
億 尾 ợ, ợ hơi, ợ chua -
億 ションcăn hộ trị giá trên 100 triệu yên, căn hộ cao cấp -
巨 億 hàng triệu, tài sản khổng lồ -
億 り人 người có tài sản ít nhất một trăm triệu yên, triệu phú -
億 劫 がるtỏ ra miễn cưỡng (làm gì đó), ngần ngại (làm gì đó), tỏ vẻ khó chịu... -
一 億 một trăm triệu - 1
億 một trăm triệu -
億 万 長 者 tỷ phú, triệu phú, người cực kỳ giàu có -
十 億 một tỷ, tỷ -
十 万 億 土 vĩnh cửu, thiên đường -
千 億 100.000.000.000, một trăm tỷ, rất nhiều - 1 00
億 10.000.000.000, mười tỷ -
百 億 10.000.000.000, mười tỷ -
億 万 hàng triệu hàng triệu -
一 億 総 中 流 tâm lý toàn dân Nhật đều thuộc tầng lớp trung lưu -
一 億 総 白 痴 化 sự ngu dốt hóa toàn dân Nhật Bản (do ảnh hưởng của truyền hình) -
一 億 総 懺 悔 sự thú tội tập thể của Nhật Bản về tội lỗi chiến tranh (năm 1945) -
一 億 一 心 đoàn kết toàn dân (đặc biệt trong thời chiến)