Kanji
俺
kanji character
tôi
bản thân tôi
俺 kanji-俺 tôi, bản thân tôi
俺
Ý nghĩa
tôi và bản thân tôi
Cách đọc
Kun'yomi
- おれが おれ が tôi, tôi, tôi
- おれ ら chúng tôi
- おれ たち chúng tôi
- われ
On'yomi
- えん
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
俺 bản thân, tôi, tôi (dùng làm tân ngữ)... -
満 俺 mangan -
俺 らbản thân, tôi, tôi (dùng làm tân ngữ)... -
俺 等 chúng tôi, chúng ta, tôi... -
俺 たちchúng tôi, chúng ta -
俺 達 chúng tôi, chúng ta -
俺 様 tôi, tao, kẻ tự cao tự đại... -
俺 さまtôi, tao, kẻ tự cao tự đại... -
俺 っちchúng tôi, chúng ta, tôi... -
俺 んちnhà tôi -
俺 流 cách riêng của mình (đặc biệt của đàn ông quyết đoán), phương pháp riêng của bản thân -
俺 娘 cô gái tự xưng "tao" -
俺 子 cô gái tự xưng "tao" -
俺 氏 tôi, tao -
俺 女 cô gái tomboy, cô gái có tính cách con trai -
俺 的 cá nhân tôi (ví dụ: ý kiến) -
俺 ん家 nhà tôi -
俺 っ娘 cô gái tự xưng "tao" -
俺 っ子 cô gái tự xưng "tao" -
俺 等 達 chúng tôi, chúng ta -
俺 が俺 がtôi, ích kỷ, tự cao tự đại -
俺 々詐 欺 lừa đảo giả danh người thân qua điện thoại -
俺 T U E E Enhân vật Mary Sue (nhân vật chính có sức mạnh hoặc khả năng không giải thích được), áp đảo đối thủ yếu hơn để tự thỏa mãn (trong trò chơi điện tử) -
俺 俺 詐 欺 lừa đảo giả danh người thân qua điện thoại -
俺 おれ詐 欺 lừa đảo giả danh người thân qua điện thoại -
俺 俺 証 明 書 chứng chỉ tự ký - ギ ョ エ テ とは
俺 のことかと ゲ ー テ いいCậu bảo gà, tôi bảo vịt, Cậu gọi Goethe... - おれ
俺 詐 欺 lừa đảo giả danh người thân qua điện thoại - ギ ョ エ テ とは
俺 のことかと ゲ ー テ言 いCậu bảo gà, tôi bảo vịt, Cậu gọi Goethe...