Kanji
今
kanji character
bây giờ
今 kanji-今 bây giờ
今
Ý nghĩa
bây giờ
Cách đọc
Kun'yomi
- いま にも sắp sửa
- いま さら bây giờ (khi đã quá muộn)
- いま ごろ khoảng thời gian này
On'yomi
- こん かい lần này
- こん げつ tháng này
- こん ご từ nay trở đi
- きん こ hiện tại và cổ xưa
- きん じょう Bệ hạ
- こ きん しゅう Tuyển tập thơ cổ kim
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
今 bây giờ, hiện tại, vừa rồi... -
今 回 lần này, bây giờ -
今 月 tháng này -
今 後 từ nay trở đi, về sau -
今 年 năm nay -
今 度 lần này, bây giờ, lần sau... -
今 日 hôm nay, ngày hôm nay, dạo này... -
今 週 tuần này -
今 にもsắp sửa, sắp đến nơi, sắp xảy ra... -
今 更 bây giờ (khi đã quá muộn), vào lúc này, một cách mới mẻ... -
今 さらbây giờ (khi đã quá muộn), vào lúc này, một cách mới mẻ... -
今 頃 khoảng thời gian này, lúc này đây -
今 ごろkhoảng thời gian này, lúc này đây -
今 日 はxin chào, chào buổi sáng, chào buổi chiều -
今 日 わxin chào, chào buổi sáng, chào buổi chiều -
今 晩 はChào buổi tối -
只 今 Tôi về rồi!, Tôi đã về!, Là tôi đây!... - ただ
今 Tôi về rồi!, Tôi đã về!, Là tôi đây!... -
唯 今 Tôi về rồi!, Tôi đã về!, Là tôi đây!... -
今 までcho đến nay, cho đến bây giờ, từ trước đến nay... -
今 迄 cho đến nay, cho đến bây giờ, từ trước đến nay... -
今 にchẳng bao lâu nữa, ngay cả bây giờ -
今 季 mùa này -
今 春 mùa xuân năm nay, xuân năm nay -
今 やbây giờ (đặc biệt so với quá khứ), cuối cùng thì bây giờ, hiện tại... -
今 夜 tối nay, đêm nay -
今 朝 sáng nay -
今 晩 tối nay, chiều nay -
今 秋 mùa thu năm nay, thu năm nay -
今 夏 mùa hè này, mùa hè tới, mùa hè trước