Kanji
亢
kanji character
tinh thần phấn chấn
亢 kanji-亢 tinh thần phấn chấn
亢
Ý nghĩa
tinh thần phấn chấn
Cách đọc
Kun'yomi
- たかぶる
On'yomi
- こう ふん sự phấn khích
- こう しん tăng lên
- こう chòm sao Cổ (một trong 28 tú trong thiên văn học Trung Quốc)
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
亢 奮 sự phấn khích, sự kích thích, sự kích động... -
亢 chòm sao Cổ (một trong 28 tú trong thiên văn học Trung Quốc) -
亢 進 tăng lên, trầm trọng hóa, bực tức... -
亢 龍 rồng bay lên trời, người đạt được quyền lực và của cải khổng lồ -
亢 竜 rồng bay lên trời, người đạt được quyền lực và của cải khổng lồ -
亢 龍 有 悔 rồng kiêu ngạo ắt hối hận, lên đến đỉnh cao mà không thận trọng ắt sẽ thất bại -
亢 竜 有 悔 rồng kiêu ngạo ắt hối hận, lên đến đỉnh cao mà không thận trọng ắt sẽ thất bại -
心 悸 亢 進 hồi hộp, nhịp tim nhanh -
覚 醒 亢 進 tình trạng kích thích quá mức (triệu chứng của rối loạn căng thẳng sau sang chấn) -
特 発 性 頭 蓋 内 圧 亢 進 症 tăng áp lực nội sọ vô căn, tăng áp lực nội sọ lành tính, u giả não -
甲 状 腺 機 能 亢 進 症 cường giáp -
原 発 性 副 甲 状 腺 機 能 亢 進 症 cường cận giáp nguyên phát