Kanji

亡

Ý nghĩa

đã mất cố sắp qua đời

Cách đọc

Kun'yomi

  • ない
  • なき がら hài cốt
  • ほろびる
  • ほろぶ
  • ほろぼす

On'yomi

  • し ぼう cái chết
  • ぼう めい chạy trốn khỏi đất nước
  • めつ ぼう sự sụp đổ
  • もう じゃ người chết
  • そん もう tổn thất
  • もう じゃぶね con thuyền chở linh hồn người chết xuất hiện khi đi câu cá trong dịp lễ Vu Lan

Luyện viết


Nét: 1/3

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠