Kanji
亡
kanji character
đã mất
cố
sắp qua đời
bị diệt vong
亡 kanji-亡 đã mất, cố, sắp qua đời, bị diệt vong
亡
Ý nghĩa
đã mất cố sắp qua đời
Cách đọc
Kun'yomi
- ない
- なき がら hài cốt
- ほろびる
- ほろぶ
- ほろぼす
On'yomi
- し ぼう cái chết
- ぼう めい chạy trốn khỏi đất nước
- めつ ぼう sự sụp đổ
- もう じゃ người chết
- そん もう tổn thất
- もう じゃぶね con thuyền chở linh hồn người chết xuất hiện khi đi câu cá trong dịp lễ Vu Lan
Luyện viết
Nét: 1/3
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
亡 骸 hài cốt, thi thể, xác chết -
亡 がらhài cốt, thi thể, xác chết -
亡 くすmất (người thân, vợ, con do qua đời) -
死 亡 cái chết, sự chết, tỷ lệ tử vong - タ ヒ
亡 cái chết, sự chết, tỷ lệ tử vong -
亡 くなるqua đời, từ trần -
亡 き骸 hài cốt, thi thể, xác chết -
亡 きがらhài cốt, thi thể, xác chết -
亡 うmất, bỏ lỡ, mất đi người thân... -
亡 命 chạy trốn khỏi đất nước, xin tị nạn, đào tẩu... -
亡 びるsụp đổ, diệt vong, suy tàn... -
滅 亡 sự sụp đổ, sự diệt vong, sự sụp đổ hoàn toàn... -
逃 亡 trốn thoát, bỏ trốn, chạy trốn... -
亡 霊 linh hồn người đã khuất, vong linh, ma... -
存 亡 sống còn, tồn tại, vận mệnh -
亡 すtiêu diệt, lật đổ, phá hủy... -
亡 cái chết, đã khuất, người đã mất -
亡 父 cha đã mất, cha quá cố -
死 亡 者 người đã chết, số người chết, nạn nhân tử vong -
死 亡 率 tỷ lệ tử vong, tỷ lệ chết -
亡 夫 chồng đã mất, chồng quá cố -
未 亡 人 góa phụ -
亡 ぼすtiêu diệt, lật đổ, phá hủy... -
亡 国 làm suy vong đất nước, đất nước bị diệt vong -
亡 者 người chết, ma, người ám ảnh (với tiền bạc... -
興 亡 thịnh suy, thăng trầm -
亡 き後 sau khi qua đời -
亡 いđã chết -
亡 きđã khuất, đã mất -
亡 ぶsụp đổ, diệt vong, suy tàn...