Kanji
串
kanji character
xiên
que xiên
串 kanji-串 xiên, que xiên
串
Ý nghĩa
xiên và que xiên
Cách đọc
Kun'yomi
- くし xiên
- くし かつ kushikatsu
- くし やき nướng xiên
- つらぬく
On'yomi
- かん
- けん
- せん
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
串 戯 trò đùa, lời nói đùa, câu chuyện hài hước -
串 xiên, que xiên, máy chủ trung gian -
串 カツkushikatsu, thịt và rau củ xiên que chiên giòn -
串 かつkushikatsu, thịt và rau củ xiên que chiên giòn -
串 焼 nướng xiên, quay xiên -
串 やきnướng xiên, quay xiên -
串 揚 kushiage, thịt và rau củ xiên que chiên giòn -
串 刺 xiên thịt, món xiên nướng, đâm xuyên... -
串 ざしxiên thịt, món xiên nướng, đâm xuyên... -
串 柿 hồng khô xiên que -
串 鯖 xiên cá thu, máy chủ đại diện -
串 焼 きnướng xiên, quay xiên -
串 揚 げkushiage, thịt và rau củ xiên que chiên giòn -
竹 串 que tre -
焼 串 xiên nướng, que xiên -
串 刺 しxiên thịt, món xiên nướng, đâm xuyên... -
玉 串 cành cây thiêng (thường là cây sakaki) có gắn dải giấy hoặc bông (dùng làm vật cúng tế), cây sakaki (loài cây thường xanh linh thiêng trong Thần đạo, Cleyera japonica) -
金 串 que xiên kim loại, xiên thép -
幣 串 cây gậy có gắn shide để tạo thành go-hei -
祓 串 cành thiêng dùng trong nghi lễ thanh tẩy tại Đền Ise -
目 串 sự nghi ngờ, phỏng đoán -
牛 串 thịt bò xiên nướng -
横 串 vượt qua ranh giới (về cấu trúc, tổ chức, v.v.) -
串 だんごbánh dango xiên -
魚 串 xiên cá, cá xiên -
侯 串 giá đỡ bia gỗ (trong bắn cung) -
合 串 giá đỡ bia gỗ (trong bắn cung) -
的 串 giá đỡ bia gỗ (trong bắn cung) -
串 打 ちxiên thịt (để nướng) -
幕 串 cột rèm, cọc rèm