Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
陪審制
ばいしんせい
vocabulary vocab word
hệ thống bồi thẩm đoàn
陪審制
baishinsei
陪審制
陪審制
ばいしんせい
hệ thống bồi thẩm đoàn
ば
い
し
ん
せ
い
陪
審
制
ば
い
し
ん
せ
い
陪
審
制
ば
い
し
ん
せ
い
陪
審
制
Ý nghĩa
hệ thống bồi thẩm đoàn
hệ thống bồi thẩm đoàn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
陪審制
hệ thống bồi thẩm đoàn
ばいしんせい
陪
cúi chào, đi theo, đi cùng...
バイ
⻖
( 阜 )
咅
nhổ ra, phun ra
トウ
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
口
miệng
くち, コウ, ク
審
phiên điều trần, thẩm phán, phiên tòa
つまび.らか, つぶさ.に, シン
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
番
lượt, số thứ tự
つが.い, バン
釆
tách biệt, chia ra, bộ thủ lúa (số 165)
と.る, いろどり, ハン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
米
gạo, Mỹ, mét
こめ, よね, ベイ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
制
hệ thống, luật pháp, quy tắc
セイ
圧
( CDP-89EC )
áp lực, đẩy, áp đảo...
お.す, へ.す, アツ
牛
con bò
うし, ギュウ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.