Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
闕本
けっぽん
vocabulary vocab word
tập sách bị thiếu
闕本
keppon
闕本
闕本
けっぽん
tập sách bị thiếu
け
っ
ぽ
ん
闕
本
け
っ
ぽ
ん
闕
本
け
っ
ぽ
ん
闕
本
Ý nghĩa
tập sách bị thiếu
tập sách bị thiếu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
けっぽん
tập sách bị thiếu
Phân tích thành phần
闕本
tập sách bị thiếu
けっぽん
闕
thiếu, khoảng trống, thất bại...
か.ける, ケツ
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
欮
屰
không vâng lời, ngang ngạnh, cứng đầu
さか.らう, ゲキ, ギャク
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
屮
凵
hình hộp mở, bộ thủ hộp mở (số 17)
カン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
欠
thiếu, khoảng trống, thất bại...
か.ける, か.く, ケツ
本
sách, quà tặng, chính...
もと, ホン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.