Từ vựng
闕字
けつじ
vocabulary vocab word
sự bỏ sót ký tự
ký tự bị bỏ sót
khoảng trống trong văn bản
việc chừa khoảng trống trước và sau tên các nhân vật quan trọng (như một dấu hiệu tôn trọng)
闕字 闕字 けつじ sự bỏ sót ký tự, ký tự bị bỏ sót, khoảng trống trong văn bản, việc chừa khoảng trống trước và sau tên các nhân vật quan trọng (như một dấu hiệu tôn trọng)
Ý nghĩa
sự bỏ sót ký tự ký tự bị bỏ sót khoảng trống trong văn bản
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0