Từ vựng
鋪
しき
vocabulary vocab word
cửa hàng
tiệm
tờ (dùng để đếm các vật có thể gấp lại như bản đồ
v.v.)
鋪 鋪-2 しき cửa hàng, tiệm, tờ (dùng để đếm các vật có thể gấp lại như bản đồ, v.v.)
Ý nghĩa
cửa hàng tiệm tờ (dùng để đếm các vật có thể gấp lại như bản đồ
Luyện viết
Nét: 1/15