Từ vựng
りょう量 りょう量 りょう量

Ý nghĩa

số lượng lượng thể tích

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠