Từ vựng
路
じ
vocabulary vocab word
con đường
lối đi
phố
ngõ
lối qua
tuyến đường
đường lối
khoảng cách
hành trình
con đường (ví dụ: đến chiến thắng)
lộ trình
cách sống
nguyên tắc đạo đức
giáo lý (đặc biệt Nho giáo hoặc Phật giáo)
giáo điều
lĩnh vực (ví dụ: y học)
chủ đề
chuyên ngành
phương tiện
cách thức
phương pháp
路 路-2 じ con đường, lối đi, phố, ngõ, lối qua, tuyến đường, đường lối, khoảng cách, hành trình, con đường (ví dụ: đến chiến thắng), lộ trình, cách sống, nguyên tắc đạo đức, giáo lý (đặc biệt Nho giáo hoặc Phật giáo), giáo điều, lĩnh vực (ví dụ: y học), chủ đề, chuyên ngành, phương tiện, cách thức, phương pháp
Ý nghĩa
con đường lối đi phố
Luyện viết
Nét: 1/13