Từ vựng
距
きょ
vocabulary vocab word
cựa (của gà
gà lôi
v.v.)
cựa gà trống
cựa (trong giải phẫu)
móng phụ (ở chân ngựa)
距 距-2 きょ cựa (của gà, gà lôi, v.v.), cựa gà trống, cựa (trong giải phẫu), móng phụ (ở chân ngựa)
Ý nghĩa
cựa (của gà gà lôi v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/12