Từ vựng
ひん貧 ひん貧 ひん貧

Ý nghĩa

nghèo khó túng thiếu thiếu thốn

Luyện viết


Nét: 1/11
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠