Từ vựng
貧
ひん
vocabulary vocab word
nghèo khó
túng thiếu
thiếu thốn
nhu cầu
không đủ
thiếu hụt
sự thiếu hụt
貧 貧 ひん nghèo khó, túng thiếu, thiếu thốn, nhu cầu, không đủ, thiếu hụt, sự thiếu hụt
Ý nghĩa
nghèo khó túng thiếu thiếu thốn
Luyện viết
Nét: 1/11