Từ vựng
袴
ぱじ
vocabulary vocab word
hakama
váy xếp li hoặc quần ống rộng mặc bên ngoài kimono chủ yếu trong các dịp nghi lễ
(thực vật học) bẹ lá
giá đỡ chai rượu sake
袴 袴-2 ぱじ hakama, váy xếp li hoặc quần ống rộng mặc bên ngoài kimono chủ yếu trong các dịp nghi lễ, (thực vật học) bẹ lá, giá đỡ chai rượu sake
Ý nghĩa
hakama váy xếp li hoặc quần ống rộng mặc bên ngoài kimono chủ yếu trong các dịp nghi lễ (thực vật học) bẹ lá
Luyện viết
Nét: 1/11