Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
螺鈿細工
らでんざいく
vocabulary vocab word
khảm xà cừ
螺鈿細工
radenzaiku
螺鈿細工
螺鈿細工
らでんざいく
khảm xà cừ
ら
で
ん
ざ
い
く
螺
鈿
細
工
ら
で
ん
ざ
い
く
螺
鈿
細
工
ら
で
ん
ざ
い
く
螺
鈿
細
工
Ý nghĩa
khảm xà cừ
khảm xà cừ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
螺鈿細工
khảm xà cừ
らでんざいく
螺
ốc nước ngọt nhỏ ăn được có vỏ xoắn ốc
にし, にな, ラ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
累
tích lũy, liên quan, rắc rối...
ルイ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
糸
sợi chỉ
いと, シ
鈿
đồ trang sức tóc
かんざし, デン, テン
金
vàng
かね, かな-, キン
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
細
tinh tế, gầy đi, thuôn nhọn...
ほそ.い, ほそ.る, サイ
糸
sợi chỉ
いと, シ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
工
nghề thủ công, công trình xây dựng, bộ thủ katakana e (số 48)
コウ, ク, グ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.