Từ vựng
菊酒
きくざけ
vocabulary vocab word
rượu sake hoa cúc
rượu gạo ngâm hoa cúc
thường dùng trong Lễ hội Hoa Cúc (9 tháng 9)
mirin mạnh
đặc trưng của các tỉnh Kaga và Higo
菊酒 菊酒 きくざけ rượu sake hoa cúc, rượu gạo ngâm hoa cúc, thường dùng trong Lễ hội Hoa Cúc (9 tháng 9), mirin mạnh, đặc trưng của các tỉnh Kaga và Higo
Ý nghĩa
rượu sake hoa cúc rượu gạo ngâm hoa cúc thường dùng trong Lễ hội Hoa Cúc (9 tháng 9)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0