Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
苛つく
いらつく
vocabulary vocab word
bực bội
cáu kỉnh
苛tsuku
iratsuku
苛つく
苛つく
いらつく
bực bội, cáu kỉnh
い
ら
つ
く
苛
つ
く
い
ら
つ
く
苛
つ
く
い
ら
つ
く
苛
つ
く
Ý nghĩa
bực bội
và
cáu kỉnh
bực bội, cáu kỉnh
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
いらつく
bực bội, cáu kỉnh
Phân tích thành phần
苛つく
bực bội, cáu kỉnh
いらつく
苛
hành hạ, mắng mỏ, trừng phạt
いじ.める, さいな.む, カ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
可
có thể, tạm được, sự chấp thuận
-べ.き, -べ.し, カ
丁
phố, phường, thị trấn...
ひのと, チョウ, テイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.