Từ vựng
舎
しゃ
vocabulary vocab word
túp lều
ngôi nhà
nhà trọ
ký túc xá
khu nội trú
quãng đường đi bộ một ngày (khoảng 12
2 km)
舎 舎 しゃ túp lều, ngôi nhà, nhà trọ, ký túc xá, khu nội trú, quãng đường đi bộ một ngày (khoảng 12,2 km)
Ý nghĩa
túp lều ngôi nhà nhà trọ
Luyện viết
Nét: 1/8