Từ vựng
膝下
ひざした
vocabulary vocab word
gần đầu gối
bên cạnh
trong tầm tay
nơi được bảo vệ (bởi cha mẹ
v.v.)
dưới sự chăm sóc
lãnh thổ của người quyền lực
địa chỉ dùng sau tên cha mẹ
ông bà
v.v. trong thư
膝下 膝下-2 ひざした gần đầu gối, bên cạnh, trong tầm tay, nơi được bảo vệ (bởi cha mẹ, v.v.), dưới sự chăm sóc, lãnh thổ của người quyền lực, địa chỉ dùng sau tên cha mẹ, ông bà, v.v. trong thư
Ý nghĩa
gần đầu gối bên cạnh trong tầm tay
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0