Từ vựng
盛
もり
vocabulary vocab word
đỉnh điểm (ví dụ: của mùa hè)
thời kỳ đẹp nhất (ví dụ: của mùa hoa anh đào)
đúng mùa
nở rộ
hăng say (ví dụ: của một bữa tiệc)
thời kỳ đỉnh cao (ví dụ: của cuộc đời)
những ngày đẹp nhất
sự nở hoa
thời kỳ động dục
thời kỳ động đực
盛 盛 もり đỉnh điểm (ví dụ: của mùa hè), thời kỳ đẹp nhất (ví dụ: của mùa hoa anh đào), đúng mùa, nở rộ, hăng say (ví dụ: của một bữa tiệc), thời kỳ đỉnh cao (ví dụ: của cuộc đời), những ngày đẹp nhất, sự nở hoa, thời kỳ động dục, thời kỳ động đực
Ý nghĩa
đỉnh điểm (ví dụ: của mùa hè) thời kỳ đẹp nhất (ví dụ: của mùa hoa anh đào) đúng mùa
Luyện viết
Nét: 1/11