Từ vựng
癖
くせ
vocabulary vocab word
thói quen (thường là xấu)
khuynh hướng
đặc điểm riêng biệt
tính cách đặc thù
cử chỉ đặc trưng
nét kỳ lạ
nếp gấp
vết nhăn
lọn tóc xoăn
chỗ xoắn
癖 癖 くせ thói quen (thường là xấu), khuynh hướng, đặc điểm riêng biệt, tính cách đặc thù, cử chỉ đặc trưng, nét kỳ lạ, nếp gấp, vết nhăn, lọn tóc xoăn, chỗ xoắn
Ý nghĩa
thói quen (thường là xấu) khuynh hướng đặc điểm riêng biệt
Luyện viết
Nét: 1/18