Từ vựng
気儘
きまま
vocabulary vocab word
bướng bỉnh
ích kỷ
tự cho mình là trung tâm
vị kỷ
vô tư lự
muốn làm gì thì làm
phóng khoáng
tự do tự tại
気儘 気儘 きまま bướng bỉnh, ích kỷ, tự cho mình là trung tâm, vị kỷ, vô tư lự, muốn làm gì thì làm, phóng khoáng, tự do tự tại
Ý nghĩa
bướng bỉnh ích kỷ tự cho mình là trung tâm
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0