Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
曠曠
こうこう
vocabulary vocab word
rộng rãi
bao la
曠曠
koukou
曠曠
曠曠
こうこう
rộng rãi, bao la
こ
う
こ
う
曠
曠
こ
う
こ
う
曠
曠
こ
う
こ
う
曠
曠
Ý nghĩa
rộng rãi
và
bao la
rộng rãi, bao la
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
曠曠
rộng rãi, bao la
こうこう
曠
rộng rãi, vô giá trị
あきらか, むな.しい, コウ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
廣
rộng rãi, rộng lớn, thoáng đãng
ひろ.い, ひろ.まる, コウ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
黃
( 黄 )
màu vàng, họ Hoàng
き, コウ, オウ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
由
lý do, nguyên nhân
よし, よ.る, ユ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
曠
rộng rãi, vô giá trị
あきらか, むな.しい, コウ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
廣
rộng rãi, rộng lớn, thoáng đãng
ひろ.い, ひろ.まる, コウ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
黃
( 黄 )
màu vàng, họ Hoàng
き, コウ, オウ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
由
lý do, nguyên nhân
よし, よ.る, ユ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.