Từ vựng
てのひら掌 てのひら掌 てのひら掌

Ý nghĩa

lòng bàn tay

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠