Từ vựng
まなでし愛弟子 まなでし愛弟子 まなでし愛弟子

Ý nghĩa

học trò cưng học trò được yêu thích và học trò ruột

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠