Từ vựng
廉い
やすい
vocabulary vocab word
rẻ
không đắt
bình yên
thanh bình
yên tĩnh
廉い 廉い やすい rẻ, không đắt, bình yên, thanh bình, yên tĩnh
Ý nghĩa
rẻ không đắt bình yên
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
やすい
vocabulary vocab word
rẻ
không đắt
bình yên
thanh bình
yên tĩnh