Từ vựng
座
ざ
vocabulary vocab word
ghế
chỗ
vị trí
địa vị
cuộc họp mặt
bữa tiệc
công ty
không khí (của một cuộc họp mặt)
bệ
bục
sân khấu
phường hội
gắn với tên các chòm sao
gắn với tên các rạp hát
rạp chiếu phim và đoàn kịch
từ đếm cho rạp hát
thần linh
tượng Phật
núi cao và bài hát satokagura
座 座 ざ ghế, chỗ, vị trí, địa vị, cuộc họp mặt, bữa tiệc, công ty, không khí (của một cuộc họp mặt), bệ, bục, sân khấu, phường hội, gắn với tên các chòm sao, gắn với tên các rạp hát, rạp chiếu phim và đoàn kịch, từ đếm cho rạp hát, thần linh, tượng Phật, núi cao và bài hát satokagura
Ý nghĩa
ghế chỗ vị trí
Luyện viết
Nét: 1/10