Từ vựng
峠
とうげ
vocabulary vocab word
đèo núi
điểm cao nhất trên đường núi
sườn núi
đỉnh điểm (ví dụ: của mùa hè)
giai đoạn tồi tệ nhất (ví dụ: của bệnh tật)
khủng hoảng
điểm then chốt
phần khó khăn nhất
峠 峠 とうげ đèo núi, điểm cao nhất trên đường núi, sườn núi, đỉnh điểm (ví dụ: của mùa hè), giai đoạn tồi tệ nhất (ví dụ: của bệnh tật), khủng hoảng, điểm then chốt, phần khó khăn nhất
Ý nghĩa
đèo núi điểm cao nhất trên đường núi sườn núi
Luyện viết
Nét: 1/9