Từ vựng
つま夫 つま夫 つま夫

Ý nghĩa

vợ đồ trang trí (đặc biệt dùng với sashimi) đồ trang trí

Luyện viết


Nét: 1/4
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠