Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
地帯
ちたい
vocabulary vocab word
vùng
khu vực
đai
miền
地帯
chitai
地帯
地帯
ちたい
vùng, khu vực, đai, miền
ち
た
い
地
帯
ち
た
い
地
帯
ち
た
い
地
帯
Ý nghĩa
vùng
khu vực
đai
miền
+1
less
vùng, khu vực, đai, miền
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
地帯
vùng, khu vực, đai...
ちたい
地
mặt đất, trái đất
チ, ジ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
也
là (cổ văn)
なり, か, ヤ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
帯
dây lưng, thắt lưng, obi...
お.びる, おび, タイ
丗
ba mươi
よ, さんじゅう, セイ
卅
ba mươi
さんじゅう, ソウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
川
( 巛 )
suối, sông, bộ thủ sông (bộ thủ số 47)
かわ, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
川
( 巛 )
suối, sông, bộ thủ sông (bộ thủ số 47)
かわ, セン
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.