Từ vựng
四畿内
しきない
vocabulary vocab word
Tứ Kỳ Nội (bốn tỉnh trung tâm gồm Yamato
Yamashiro
Settsu và Kawachi; bị bãi bỏ năm 757)
四畿内 四畿内 しきない Tứ Kỳ Nội (bốn tỉnh trung tâm gồm Yamato, Yamashiro, Settsu và Kawachi; bị bãi bỏ năm 757)
Ý nghĩa
Tứ Kỳ Nội (bốn tỉnh trung tâm gồm Yamato Yamashiro và Settsu và Kawachi; bị bãi bỏ năm 757)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0