Từ vựng
名
めい
vocabulary vocab word
tên
tên gọi
danh hiệu
danh tiếng
thanh danh
tiếng tăm
cớ
vỏ bọc
lý do
vẻ ngoài
名 名-2 めい tên, tên gọi, danh hiệu, danh tiếng, thanh danh, tiếng tăm, cớ, vỏ bọc, lý do, vẻ ngoài
Ý nghĩa
tên tên gọi danh hiệu
Luyện viết
Nét: 1/6