Từ vựng
南蛮
なんばん
vocabulary vocab word
người man di phương nam (tên gọi ở Trung Quốc cổ đại cho các dân tộc phi Hán ở phía nam)
các nước Đông Nam Á (vào cuối thời Muromachi và thời Edo)
Tây Âu (đặc biệt là Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha cùng các thuộc địa Đông Nam Á của họ; cuối thời Muromachi và thời Edo)
ngoại lai (chỉ hàng hóa từ Đông Nam Á và Tây Âu)
kỳ lạ
ngoại lai (đặc biệt theo phong cách Tây Âu hoặc Đông Nam Á)
ớt
nanban (món ăn hoặc phong cách ẩm thực)
món ăn chế biến với ớt và hành lá
động tác đưa chân phải và tay phải về phía trước cùng lúc (hoặc chân trái và tay trái; trong kabuki
múa
múa rối
v.v.)
南蛮 南蛮 なんばん người man di phương nam (tên gọi ở Trung Quốc cổ đại cho các dân tộc phi Hán ở phía nam), các nước Đông Nam Á (vào cuối thời Muromachi và thời Edo), Tây Âu (đặc biệt là Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha cùng các thuộc địa Đông Nam Á của họ; cuối thời Muromachi và thời Edo), ngoại lai (chỉ hàng hóa từ Đông Nam Á và Tây Âu), kỳ lạ, ngoại lai (đặc biệt theo phong cách Tây Âu hoặc Đông Nam Á), ớt, nanban (món ăn hoặc phong cách ẩm thực), món ăn chế biến với ớt và hành lá, động tác đưa chân phải và tay phải về phía trước cùng lúc (hoặc chân trái và tay trái; trong kabuki, múa, múa rối, v.v.)
Ý nghĩa
người man di phương nam (tên gọi ở Trung Quốc cổ đại cho các dân tộc phi Hán ở phía nam) các nước Đông Nam Á (vào cuối thời Muromachi và thời Edo) Tây Âu (đặc biệt là Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha cùng các thuộc địa Đông Nam Á của họ; cuối thời Muromachi và thời Edo)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
南蛮
người man di phương nam (tên gọi ở Trung Quốc cổ đại cho các dân tộc phi Hán ở phía nam), các nước Đông Nam Á (vào cuối thời Muromachi và thời Edo), Tây Âu (đặc biệt là Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha cùng các thuộc địa Đông Nam Á của họ; cuối thời Muromachi và thời Edo)...
なんばん