Từ vựng
半挿
はんぞう
vocabulary vocab word
đồ vật giống ấm trà thường làm bằng sơn mài dùng để rót chất lỏng nóng và lạnh
chậu nước có hai quai hai bên dùng để rửa mặt hoặc tay
半挿 半挿-2 はんぞう đồ vật giống ấm trà thường làm bằng sơn mài dùng để rót chất lỏng nóng và lạnh, chậu nước có hai quai hai bên dùng để rửa mặt hoặc tay
Ý nghĩa
đồ vật giống ấm trà thường làm bằng sơn mài dùng để rót chất lỏng nóng và lạnh và chậu nước có hai quai hai bên dùng để rửa mặt hoặc tay
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0