Từ vựng
劫
こう
vocabulary vocab word
kiếp (thời kỳ dài vô tận trong Phật giáo)
ko (đơn vị trong cờ vây)
thế cờ vĩnh viễn bắt và bắt lại quân cờ trong cờ vây
劫 劫 こう kiếp (thời kỳ dài vô tận trong Phật giáo), ko (đơn vị trong cờ vây), thế cờ vĩnh viễn bắt và bắt lại quân cờ trong cờ vây
Ý nghĩa
kiếp (thời kỳ dài vô tận trong Phật giáo) ko (đơn vị trong cờ vây) và thế cờ vĩnh viễn bắt và bắt lại quân cờ trong cờ vây
Luyện viết
Nét: 1/7