Từ vựng
亭
てい
vocabulary vocab word
mái che
lều nghỉ
đình
gác
hậu tố tạo thành phần cuối bút danh của một số nhà văn và nghệ sĩ biểu diễn
hậu tố tạo thành phần cuối tên nhà hàng
亭 亭 てい mái che, lều nghỉ, đình, gác, hậu tố tạo thành phần cuối bút danh của một số nhà văn và nghệ sĩ biểu diễn, hậu tố tạo thành phần cuối tên nhà hàng
Ý nghĩa
mái che lều nghỉ đình
Luyện viết
Nét: 1/9