Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
鼻をつまむ
はなをつまむ
vocabulary vocab word
bịt mũi
bóp mũi
鼻wotsumamu
hanawotsumamu
鼻をつまむ
鼻をつまむ
はなをつまむ
bịt mũi, bóp mũi
は
な
を
つ
ま
む
鼻
を
つ
ま
む
は
な
を
つ
ま
む
鼻
を
つ
ま
む
は
な
を
つ
ま
む
鼻
を
つ
ま
む
Ý nghĩa
bịt mũi
và
bóp mũi
bịt mũi, bóp mũi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
はなをつまむ
bịt mũi, bóp mũi
Phân tích thành phần
鼻をつまむ
bịt mũi, bóp mũi
はなをつまむ
鼻
mũi, mõm
はな, ビ
自
bản thân
みずか.ら, おの.ずから, ジ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
畀
cho, tặng
あた.える, たま.う, ヒ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
丌
bàn
そ.れ, そ.の, キ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.