Từ vựng
うのめたかのめ鵜の目鷹の目 うのめたかのめ鵜の目鷹の目 うのめたかのめ鵜の目鷹の目

Ý nghĩa

mắt của kẻ săn mồi đôi mắt tinh tường mắt diệc

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠