Từ vựng
かたくな頑 かたくな頑 かたくな頑

Ý nghĩa

cứng đầu bướng bỉnh ngoan cố

Luyện viết


Nét: 1/13
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠