Từ vựng
順う
したがう
vocabulary vocab word
tuân theo (mệnh lệnh
luật pháp
v.v.)
tuân thủ (quy tắc
phong tục
v.v.)
làm theo
tuân thủ
tuân theo
nhượng bộ
theo sau (một người)
đi cùng
đi kèm
chảy dọc theo (ví dụ: một con sông)
làm theo (ví dụ: một biển báo)
phục vụ (như)
tham gia (công việc)
順う 順う したがう tuân theo (mệnh lệnh, luật pháp, v.v.), tuân thủ (quy tắc, phong tục, v.v.), làm theo, tuân thủ, tuân theo, nhượng bộ, theo sau (một người), đi cùng, đi kèm, chảy dọc theo (ví dụ: một con sông), làm theo (ví dụ: một biển báo), phục vụ (như), tham gia (công việc)
Ý nghĩa
tuân theo (mệnh lệnh luật pháp v.v.)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0