Từ vựng
隻
せき
vocabulary vocab word
chiếc (dùng để đếm tàu thuyền)
chiếc (dùng để đếm một nửa của cặp
ví dụ một cánh màn)
chiếc (dùng để đếm vật phẩm trong bó
ví dụ cá
chim
tên)
隻 隻 せき chiếc (dùng để đếm tàu thuyền), chiếc (dùng để đếm một nửa của cặp, ví dụ một cánh màn), chiếc (dùng để đếm vật phẩm trong bó, ví dụ cá, chim, tên)
Ý nghĩa
chiếc (dùng để đếm tàu thuyền) chiếc (dùng để đếm một nửa của cặp ví dụ một cánh màn)
Luyện viết
Nét: 1/10