Từ vựng
せき隻 せき隻 せき隻

Ý nghĩa

chiếc (dùng để đếm tàu thuyền) chiếc (dùng để đếm một nửa của cặp ví dụ một cánh màn)

Luyện viết


Nét: 1/10
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠