Từ vựng
しろがね銀 しろがね銀 しろがね銀

Ý nghĩa

bạc (kim loại) màu bạc huy chương bạc

Luyện viết


Nét: 1/14
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠